<img src="/UserImages/showroom/201612/tr_id_171514549982946_ev_pageview_noscript_1_1.gif" height="1" width="1" ></img>
TỔNG QUAN
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO FC950-4WD.E4

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

YC4E160-48

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Dung tích xi lanh

cc

4257

Đường kính x Hành trình piston

mm

110 x 112

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

160/2600

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

550/1300~1600

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

Kiểu hộp số

Cơ khí, 2 cấp tốc độ, 8 số tiến, 2 số lùi

Hộp phân phối

ip1 = 1,000; ip2 = 2,16

Tỷ số truyền chính

6.72

3

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu hệ thống lái

Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực

4

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh chính

Phanh khí nén, 2 dòng, cơ cấu loại tang trống, phanh tay lóc kê

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

6

LỐP XE

Thông số lốp

Trước/sau

11.00-20

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

8800 x 2500 x 3700

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

6450 x 2350 x 2150

Vệt bánh trước

mm

1870

Vệt bánh sau

mm

1860

Chiều dài cơ sở

mm

5000

Khoảng sáng gầm xe

mm

330

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

8165

Tải trọng

kg

6850

Trọng lượng toàn bộ

kg

15210

Số chỗ ngồi

Chỗ

3

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

49

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

m

11.3

Tốc độ tối đa

Km/h

75

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

150

Trang bị tiêu chuẩn

lít

Máy lạnh, kính cửa chỉnh điện