<img src="/UserImages/showroom/201612/tr_id_171514549982946_ev_pageview_noscript_1_1.gif" height="1" width="1" ></img>
TỔNG QUAN
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE THACO OLLIN350.E4 (Thùng lửng)

KÍCH THƯỚC

 

 

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

6.150 x 1.980 x 2.240

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

4.350 x 1.870 x 400

Vệt bánh trước / sau

mm

1.525/1.485

Chiều dài cơ sở

mm

3.360

Khoảng sáng gầm xe

mm

195

TRỌNG LƯỢNG

 

 

Trọng lượng không tải

kg

2.450/ 2.500

Tải trọng

kg

2.350 / 3.490

Trọng lượng toàn bộ

kg

4.995 / 6.185

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

ĐỘNG CƠ

 

 

Tên động cơ

 

4J28TC

Loại động cơ

 

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Dung tích xi lanh

cc

2.771

Đường kính x hành trình piston

mm

93 x 102

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

110 / 3200

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

280 / 1800

TRUYỀN ĐỘNG

 

 

Ly hợp

 

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

Hộp số

 

Cơ khí, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

ih1=4,714; ih2=2,513; ih3=1,679; ih4=1,000; ih5=0,787; iR=4,497

Tỷ số truyền cuối

 

6,142

HỆ THỐNG LÁI

 

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

 

Tang trống, thủy lực trợ lực chân không

HỆ THỐNG TREO

 

 

Trước

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

LỐP XE

 

 

Trước/ sau

 

7.00-16

ĐẶC TÍNH

 

 

Khả năng leo dốc

%

33

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

7,2

Tốc độ tối đa

km/h

90

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

80

Trang bị tiêu chuẩn

 

Máy lạnh cabin, kính cửa chỉnh điện,

khóa cửa điều khiển từ xa